Magiê Mg90 (80-100 tấn)
Thỏi magiêCách sử dụngHợp kim nhôm, dạng nốt, v.v.Kích thước của thỏi6{{10}}0g, 900g, 7kg, 8kg, 1{{2{{ 22}}}}kg & 12kgĐóng gói50Bó 0kg đến 1000kg có pallet gỗ hoặc không có pallet Thông số hóa học (wt%)Mg – 99,90% min.Fe – 0,04% max.Si – 0,02% max.Ni – 0,001% max.Cu – 0,004% max.Ai – 0,02% max.Mn – 0,03% max.Cl – tối đa 0,005% Khác – tối đa 0,01%
Thỏi magiê
Cách sử dụng
Hợp kim nhôm, dạng nốt, v.v.
Kích thước thỏi
600g, 900g, 7kg, 8kg, 10kg & 12kg
đóng gói
Gói 500kg đến 1000kg có pallet gỗ hoặc không có pallet
Thông số hóa học (wt%)
Mg - 99,90% tối thiểu.
Fe – tối đa 0,04%.
Si – tối đa 0,02%.
Ni – tối đa 0,001%.
Cu – tối đa 0,004%.
Ai – tối đa 0,02%.
Mn – tối đa 0,03%.
Cl – tối đa 0,005%.
Khác – tối đa 0,01%







Chú phổ biến: nhà sản xuất, nhà cung cấp magiê mg90 ({1}} tấn) Trung Quốc
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu












